bách tính

  1. dt. (H. bách: một trăm; tính: họ) Quần chúng nhân dân nói chung trong thời phong kiến (): Những người phong kiến gọi là bách tính nay đương làm chủ đất nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bách tính
Bách tính tụ tập ở quảng trường để nghe thông báo quan trọng.